say đắm

- đg. Say mê đến mức như đã mất lí trí và không còn biết gì đến xung quanh nữa. Tình yêu say đắm. Đôi mắt nhìn say đắm.


nt. Say mê đến mức như không còn biết gì khác. Tình yêu say đắm.

xem thêm: , ham, say, say mê, ham mê, miệt mài, mải, mải miết, say sưa, say đắm, máu mê, đắm đuối, chết mệt, mê mệt



say đắm

say đắm
  • verb
    • to dote on